Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

A Closer Look 2 - Unit 6 - Tiếng Anh 6 Global Success (trang 61, 62 tập 1)

avatar
tangka
18:18 01/10/2025

Mục Lục

Key takeaways

  • Sử dụng “should” để diễn tả những điều nên làm.

  • Sử dụng “shouldn’t” để diễn tả những điều không nên làm.

  • Sử dụng “some” để diễn tả số lượng trong câu khẳng định.

  • Sử dụng “any” để diễn tả số lượng trong câu phủ định và câu hỏi.

Grammar: Should / shouldn’t for advice

1. Look at the signs at the library and complete the sentences with should or shouldn't.

  1. You_________ keep quiet.

Đáp án: should

Giải thích: Quan sát bức tranh, do không có dấu gạch chéo tấm biển nên đây là điều nên làm - should. Ở đây, lời khuyên là khi đang trong thư viện thì nên giữ im lặng.

  1. You_________ eat or drink.

Đáp án: shouldn’t

Giải thích: Quan sát bức tranh, do có dấu gạch chéo tấm biển nên đây là điều không nên làm - shouldn’t. Ở đây, lời khuyên là khi đang trong thư viện thì không nên ăn hoặc uống gì cả.

  1. You__________ knock before you enter.

Đáp án: should

Giải thích: Quan sát bức tranh, do không có dấu gạch chéo tấm biển nên đây là điều nên làm - should. Ở đây, lời khuyên là khi đến thư viện thì nên gõ cửa trước khi vào.

  1. You___________ run.

Đáp án: shouldn’t

Giải thích: Quan sát bức tranh, do có dấu gạch chéo tấm biển nên đây là điều không nên làm - shouldn’t. Ở đây, lời khuyên là khi đang trong thư viện thì không nên chạy.

2. Tick (V) the activities children should do at Tet and cross (X) the one they shouldn't.

  1. behave well (hành xử ngoan ngoãn)

V

  1. eat lots of sweets (ăn nhiều đồ ngọt)

X

  1. plant trees (trồng cây)

V

  1. break things (đập vỡ đồ đạc)

X

  1. go out with friends (đi chơi với bạn bè)

V

  1. make a wish (ước một điều gì đó)

V

  1. fight (đánh nhau)

X

  1. help with housework (giúp làm việc nhà)

V

3. Work in pairs. Look at the activities in 2. Take turns to say what you think children should / shouldn't do.

  • Children should behave well. (Dịch nghĩa: Trẻ em nên hành xử ngoan ngoãn.)

  • Children shouldn’t eat lots of sweets. (Dịch nghĩa: Trẻ em không nên ăn nhiều đồ ngọt.)

  • Children should plant trees. (Dịch nghĩa: Trẻ em nên trồng cây.)

  • Children shouldn’t break things. (Dịch nghĩa: Trẻ em không nên đập vỡ đồ đạc.)

  • Children should go out with friends. (Dịch nghĩa: Trẻ em nên đi chơi với bạn bè.)

  • Children should make a wish. (Dịch nghĩa: Trẻ em nên ước một điều gì đó.)

  • Children shouldn’t fight. (Dịch nghĩa: Trẻ em không nên đánh nhau.)

  • Children should help with housework. (Dịch nghĩa: Trẻ em nên giúp làm việc nhà.)

Grammar: Some / any for amount

4. Complete the sentences with some or any.

1. - What do you need to decorate your room?

- I need________colour paper and________pictures.

  • Đáp án: some, some

  • Giải thích: Câu chứa hai chỗ trống là câu khẳng định, vì vậy chọn “some” để điền vào cả hai chỗ trống là hợp lý nhất. Ở đây, người nói đang cần một ít giấy màu và tranh ảnh để trang trí căn phòng của mình.

2. - Do you have________free time for sports?

- Yes, I do.

  • Đáp án: any

  • Giải thích: Câu chứa chỗ trống là câu hỏi, vì vậy chọn “any” để điền vào chỗ trống là hợp lý nhất. Ở đây, người hỏi có ý hỏi rằng người đối diện mình có chút thời gian nào để chơi thể thao hay không.

3. - Are there________interesting activities here during Tet?

- Yes, there are_________ traditional games like human chess, running and cooking.

  • Đáp án: any, some

  • Giải thích: Câu chứa chỗ trống thứ nhất là câu hỏi, vì vậy chọn “any” là hợp lý nhất. Ở đây, người hỏi có ý hỏi rằng có hoạt động thú vị nào trong dịp Tết ở đây hay không. Câu chứa chỗ trống thứ hai là câu khẳng định, vì vậy chọn “some”. Ở đây, người trả lời nói rằng có một số trò chơi truyền thống như cờ người, chạy và nấu ăn.

5. Work in pairs. Look at the fridge. Make sentences with the words / phrases provided, using some or any.

  1. eggs → There are some eggs.

  2. fruit juice → There is some fruit juice./ There are some packs of fruit juice.

  3. apples → There aren’t any apples.

  4. bread → There isn’t any bread.

  5. bananas → There are some bananas.

  6. cheese → There is some cheese.

Trên đây là toàn bộ đáp án và giải thích chi tiết bài tập SGK Tiếng Anh 6 Unit 6 A Closer Look 2. Thông qua bài viết trên, Anh ngữ ZIM hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin học tập tốt và đạt điểm cao trong các bài thi môn Tiếng Anh 6.

Giải tiếng Anh 6 Unit 6: Our Tet Holiday:

  • Từ vựng - Tiếng Anh 6 Unit 6

  • Getting Started - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 58, 59 tập 1)

  • A Closer Look 1 - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 60 tập 1)

  • A Closer Look 2 - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 61, 62 tập 1)

  • Communication - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 63 tập 1)

  • Skills 1 - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 64, 65 tập 1)

  • Skills 2 - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 65 tập 1)

  • Looking Back - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 66 tập 1)

  • Project - Tiếng Anh 6 Unit 6 (trang 67 tập 1)

Tác giả: Trần Linh Giang

Tài liệu tham khảo

Hoàng, Văn Vân. Tiếng Anh 6 Tập 1 - Global Success. NXB Giáo Dục Việt Nam.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

Trang thông tin tổng hợp hnou

Website hnou là blog chia sẻ vui về đời sống ở nhiều chủ đề khác nhau giúp cho mọi người dễ dàng cập nhật kiến thức. Đặc biệt có tiêu điểm quan trọng cho các bạn trẻ hiện nay.

© 2026 - hnou

Kết nối với hnou

thời tiết hà nội Kubet
Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký